Bơm dầu tự động kiểu điện trở CESW

SKU bơm-dầu-tự-động-kiểu-điện-trở-cesw-20250404024456 Categories ,
Máy bôi trơn dầu điện trở
Loại tự động hẹn giờ

*Model

CESW

*Dung tích bình chứa (Vật liệu)

2L (Resin)
2L (Alum.)
3L (Resin)
4L (Resin)
4L (Alum.)
8L (Iron)

*ACTx INT

60 sec x 60 min
60 sec x 180 min
60 sec x 12 hours
60 sec x 72 hours

*Điện áp

110V,60Hz
220V,50Hz
220V,60Hz

*Đường kính xả

φ4
φ6
φ4 W/Pressure Gauge
φ6 W/Pressure Gauge

*Chế độ hoạt động

Turn-on-Feeding
Turn-on-Interval

Description

  1. Các núm điều chỉnh thời gian hoạt động và thời gian nghỉ nằm trên hộp điều khiển của CESW. Có các đèn báo hoạt động (ACT) và thời gian nghỉ (INT) trên hộp điều khiển.
  2. Có hai chế độ hoạt động sau khi bật nguồn CESW. Chế độ tiêu chuẩn là bật nguồn-nghỉ.
    ● Bật nguồn-cấp dầu: Thời gian hoạt động bắt đầu trước sau khi bật nguồn.
    ● Bật nguồn-nghỉ: Thời gian nghỉ bắt đầu trước sau khi bật nguồn.
  3. Mô hình bật nguồn-nghỉ có chức năng ghi nhớ. Nếu nguồn đột ngột tắt trong thời gian nghỉ, CESW sẽ tiếp tục hoạt động từ thời gian nghỉ còn lại sau khi khởi động lại, điều này có thể tránh được việc bôi trơn quá mức một cách hiệu quả.
  4. CESW có một công tắc phao tiếp điểm NC để tự động phát hiện mức dầu và gửi tín hiệu khi mức dầu thấp.
  5. CESW có một còi báo phát ra âm thanh báo động khi mức dầu thấp.
  6. CESW có một nút cấp dầu (nút F), có thể được sử dụng để cấp dầu thủ công trong vòng chưa đầy 3 phút để tránh quá tải cho động cơ.
  7. CESW có một bộ điều khiển nhiệt sẽ tắt động cơ trong khoảng 5 phút khi động cơ quá nóng.

cesw Dimensional Drawing


◆ Dữ Liệu Kích Thước

Dung Tích Bình Chứa Vật Liệu Bình Chứa Chiều Dài (mm) Chiều Rộng (mm) Chiều Cao (mm) Khoảng Cách Lỗ Cố Định (mm) Trọng Lượng Tịnh (kg)
2L Resin 213 142 244 177 3.00
2L Alum. 221 156 234 95x200 4.15
3L Resin 227 167 248 205 3.45
4L Resin 277 162 259 250 3.90
4L Alum. 297 173 253 95x280 4.90
8L Iron 355 201 270 95x338 7.55

◆ Dữ Liệu Kỹ Thuật

Thời Gian Hoạt Động 3-60 sec
Thời Gian Giãn Cách 1-60 min, 1-180 min, 1-12hr, 1-72hr
Công Suất Motor 12±3W
Điện Áp 110V 220V
Ampe 1.5A 0.7A
Hertz 60Hz 50Hz, 60Hz
Lượng Xả Tối Đa 130cc/min
Áp Suất Vận Hành Tối Đa 8kgf/c㎡
Đường Kính Xả Ø4 , Ø6
Công Tắc Phao Tiếp Điểm NC
Độ Nhớt Phù Hợp Oil, 32-68 cSt@40oC

◆ Sơ Đồ Đi Dây

Đầu Ra Bất Thường Tiếp Đất Nguồn
NO(A) NC(B) COM GND(P.E) POWER


◆ Mã Đặt Hàng

Model Dung Tích Bình Chứa (Vật Liệu) ACT x INT Điện Áp Đường Kính Xả Chế Độ Hoạt Động
CESW 01 2 C 1 2
01 2L (Resin) 1 60 sec x 60 min A 110V, 60Hz 0 Ø4 1 Turn-on-Feeding
02 2L (Alum.) 2 60 sec x 180 min B 220V, 50Hz 1 Ø6 2 Turn-on-Interval
03 3L (Resin) 3 60 sec x 12 hours C 220V, 60Hz 2 Ø4 W/Pressure Gauge
04 4L (Resin) 4 60 sec x 72 hours 3 Ø6 W/Pressure Gauge
05 4L (Alum.)
08 8L (Iron)

Zalo