- Dùng cùng bộ chia loại A, AE, B, CB, AE/BB đầu vú mỡ
- Lưu lượng tỷ lệ thuận (VD: CPS-3 lưu lượng ≈ gấp 2 lần CPS-2; ST-2 ≈ gấp 4 lần ST-0)
- Dùng dầu/mỡ sạch để tránh tắc nghẽn bộ điều chỉnh
Proportion Adapter
Bộ điều chỉnh tỷ lệ lưu lượng (CPS/CPB/PTT/CPT/CPV/ST/SS)
Bộ điều chỉnh tỷ lệ lưu lượng, dùng cùng bộ bôi trơn loại điện trở và bộ chia thẳng hàng để tinh chỉnh tỷ lệ lưu lượng giữa các điểm bôi trơn. Chi tiết hơn
| Model | Inlet (Outer Thread) | Outlet (Outer Thread) | Bộ bôi trơn phù hợp | Độ nhớt phù hợp | Internal Structure | Backflow Prevention | Trọng lượng tịnh (g) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CPS | M8xP1.0 | PT1/8 | Grease (Resistance Type) | NLGI 000-0 | Discharge Flow Restrictor | Less | 10 |
| CPB | M8xP1.0 | - | 9 | ||||
| PTT | PT1/8 | PT1/8 | Oil | 32-90 cSt@40°C | - | 10 | |
| CPT | M8xP1.0 | - | |||||
| CPV (Standard) | M8xP1.0 | More | 9 | ||||
| CPV (with Nipple) | |||||||
| ST | PT1/8 | Oil (Resistance Type) | Volume Hole | Less | |||
| SS | M8xP1.0 | More | 8 |
| Code | Lưu lượng |
|---|---|
| 1 | [1] |
| 2 | [2] |
| 3 | [4] |
| 4 | [8] |
| 5 | [16] |
| Code | Lưu lượng |
|---|---|
| 0 | [2] |
| 1 | [4] |
| 2 | [8] |
| 3 | [16] |
| 4 | [32] |
| 5 | [64] |