Bơm dầu tự động CEN04

SKU bơm-dầu-tự-động-kiểu-xả-áp-cen04-20250404024756 Categories , ,
Bộ bôi trơn dầu kiểu xả áp
Loại tự động hẹn giờ

*Model

CEN04

*Dung tích bình chứa (Vật liệu)

2L (Resin)
2L (Alum.)
3L (Resin)
4L (Resin)
4L (Alum.)
8L (Iron)

*ACTx INT

sec x sec
sec x min

*Điện áp

110V,60Hz
220V,50Hz
220V,60Hz

*Đường kính xả

φ4
φ6
φ4 W/Pressure Gauge
φ6 W/Pressure Gauge

Yêu cầu đặc biệt

Turn-on-Interval Operation Mode
Add a Larger Buzzer
Increase Discharge Volume to 260cc/min

Description

  1. CEN04 có bộ hẹn giờ điều khiển hoạt động và thời gian gián đoạn của nó. Hộp điều khiển có còi tích hợp, phát ra âm thanh báo động khi mức dầu thấp. Hộp điều khiển cũng có bốn đèn báo, hoạt động (ACT), báo động (ALM), bôi trơn tức thì (RUN) và khoảng thời gian (INT).
  2. CEN04 phải hoạt động với bộ chia dầu để cung cấp lượng dầu đã đo được đến các điểm bôi trơn.
  3. CEN04 có thể ghi nhớ giá trị cài đặt của thời gian hoạt động và thời gian gián đoạn.
  4. Có hai chế độ hoạt động sau khi bật nguồn CEN04. Chế độ tiêu chuẩn là bật nguồn cấp dầu.
    ● Bật nguồn cấp dầu: Thời gian hoạt động bắt đầu trước sau khi bật nguồn.
    ● Bật nguồn gián đoạn: Thời gian gián đoạn bắt đầu trước sau khi bật nguồn.
  5. Mô hình bật nguồn gián đoạn có chức năng ghi nhớ. Nếu nguồn điện đột ngột tắt trong thời gian gián đoạn, CEN04 sẽ tiếp tục hoạt động từ thời gian gián đoạn còn lại sau khi khởi động lại, điều này có thể tránh bôi trơn quá mức một cách hiệu quả.
  6. CEN04 có đồng hồ đo áp suất cho phép người dùng kiểm tra áp suất vận hành một cách dễ dàng.
  7. CEN04 có công tắc áp suất ổ cắm tiếp điểm NC 8kgf/cm2 tự động phát hiện áp suất vận hành.
  8. CEN04 có công tắc phao tiếp điểm NC tự động phát hiện mức dầu và gửi tín hiệu khi mức dầu thấp.
  9. CEN04 có nút cấp dầu (nút F), có thể được sử dụng làm cấp dầu thủ công trong vòng chưa đầy 3 phút để tránh quá tải động cơ.
  10. CEN04 có bộ điều khiển nhiệt tắt động cơ trong khoảng 5 phút khi động cơ quá nóng.

cen04 Dimensional Drawing

◆ Dữ liệu kích thước

 

Dung tích
bình chứa
Vật liệu bình chứa Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Chiều cao (mm) Khoảng cách
lỗ cố định (mm)
Trọng lượng tịnh (kg)
2L Resin 213 128 244 177 3.55
2L Alum. 221 150 234 95×200 4.66
3L Resin 227 167 248 205 3.99
4L Resin 277 162 259 250 4.45
4L Alum. 297 170 253 95×280 5.45
8L Iron 355 201 270 95×338 8.10

 

◆ Dữ liệu kỹ thuật

 

Thời gian
hoạt động
1-999 sec
Thời gian gián đoạn 1-999 sec, 1-999 min
Công suất động cơ 30±3W
Điện áp 110V 220V
Ampe 2A 1A
Hertz 60Hz 50Hz,
60Hz
Lưu lượng xả tối đa 130cc/min,
260cc/min
Áp suất hoạt động tối đa 15kgf/c㎡
Đường kính xả Ø4 ,
Ø6
Công tắc phao Tiếp điểm NC
Công tắc áp suất Tiếp điểm NC
Độ nhớt phù hợp Oil, 32-68 cSt@40oC

 

◆ Sơ đồ đấu dây

 

Đầu ra
bất thường
Tiếp đất Nguồn
NO(A) NC(B) COM GND(P.E) POWER

 

◆ Mã đặt hàng

 

Model Dung tích
bình chứa (Vật liệu)
ACT x INT Điện áp Đường kính xả Yêu cầu đặc biệt
CEN04 01 2 C 3
01 2L (Resin) 1 sec x sec A 110V, 60Hz 0 Ø4 2 Chế độ
hoạt động Bật-Tắt gián đoạn
02 2L (Alum.) 2 sec x min B 220V, 50Hz 1 Ø6 B Thêm
còi lớn hơn
03 3L (Resin) C 220V, 60Hz 2 Ø4 W/Pressure Gauge Z Tăng lưu lượng xả lên 260cc/min
04 4L (Resin) 3 Ø6 W/Pressure Gauge
05 4L (Alum.)
08 8L (Iron)

 

 

Zalo