Bơm dầu tự động kiểu tuần hoàn CLST với Bộ Làm Mát

SKU bơm-dầu-tự-động-kiểu-tuần-hoàn-clst-với-bộ-làm-mát-20250404024624 Categories ,
Bộ bôi trơn dầu kiểu tuần hoàn
Loại bằng điện – Điều khiển bằng PLC

*Model

CLST

*Dung tích bình chứa (Vật liệu)

20L (Iron)
30L (Iron)
36L (Iron)
40L (Iron)
60L (Iron)
64L (Iron)
77L (Iron)
100L (Iron)
130L (Iron)
150L (Iron)
204L (Iron)

*Bơm dầu quay

CYP-10A
CYP-11A
CYP-12A
CYP-13A

*Điện áp

1φ110V
1φ220V
3φ220/380V(Connect 220V for motor testing)
3φ220/380V(Connect 380V for motor testing)
3φ220/440V(Connect 220V for motor testing)
3φ220/440V(Connect 440V for motor testing)
3φ208/415V(Connect 208V for motor testing)
3φ208/415V(Connect 415V for motor testing)
3φ230/460V(Connect 230V for motor testing)
3φ230/460V(Connect 460V for motor testing)
3φ240/480V(Connect 240V for motor testing)
3φ240/480V(Connect 480V for motor testing)
3φ220V
3φ380V
Special Voltage(Please specify the voltage you need in remarks.)

*Công suất motor

1/4HP

*Đường xả (PT3/8)

φ4 W/Pressure Gauge
φ6 W/Pressure Gauge

*Đầu vào tuần hoàn

PT1/2
PT3/4

Yêu cầu đặc biệt

NO Contact Float Switch

Description

  1. CLST có bộ làm mát không khí hiệu quả cao, giúp giảm nhiệt độ dầu xuống nhiệt độ phòng cộng thêm 10°C.
  2. CLST có một đầu vào tuần hoàn cho phép dầu quay trở lại thùng dầu, giúp tiết kiệm lượng dầu tiêu thụ.
  3. CLST có một bộ lọc từ tính bên trong đầu vào tuần hoàn, ngăn các mạt sắt xâm nhập vào thùng dầu để duy trì độ sạch của dầu tuần hoàn.
  4. Thời gian hoạt động và thời gian nghỉ của CLST được điều khiển bởi PLC. CLST cũng có thể hoạt động liên tục mà không có thời gian nghỉ.
  5. Bơm dầu quay của CLST được làm bằng hợp kim nhôm đặc biệt và được lắp ráp với động cơ 1/4HP để cung cấp áp suất đầu ra ổn định, tiếng ồn hoạt động thấp và tuổi thọ dài.
  6. CLST có van điều chỉnh áp suất cho phép người dùng điều chỉnh áp suất hoạt động.
  7. CLST có công tắc phao tiếp điểm NC giúp tự động phát hiện mức dầu và gửi tín hiệu khi mức dầu thấp.
  8. Sau khi lắp đặt CLST và kết nối tất cả các ống dẫn dầu, hãy để CLST tiếp tục chạy cho đến khi dầu lấp đầy tất cả các ống dẫn dầu. Bộ bôi trơn đã sẵn sàng để sử dụng khi dầu chảy ra để loại bỏ bọt khí.

Clst Dimensional Drawing

◆ Dimensional Data

Tank Capacity Tank Material Length (mm) Width (mm) Height (mm) Fixed Hole Distance (mm) N.W. (kg)
20L Iron 446 267 520 410x200 29.5
36L Iron 410 353 655 300x215 41.5
64L Iron 560 480 655 450x300 54.4

◆  Technical Data

Motor Power (Number of Poles) 1/4HP (4P)
Voltage 1Ø110V, 1Ø220V, Three Phase
Rotary Oil Pump CYP-10A CYP-11A CYP-12A CYP-13A
Max. Discharge Volume 1.1-1.4 L/min 2.2-2.7 L/min 3.7-4.5 L/min 6.5-7.9 L/min
Max. Operating Pressure 5kgf/c㎡
Discharge Bore Ø4, Ø6
Cyclic Inlet PT1/2, PT3/4
Float Switch NC Contact (NO Contact on request)
Suitable Viscosity Oil, 32-68 cSt@40℃

◆  Order Code

Model Tank Capacity(Material) Rotary Oil Pump Voltage Motor Power Discharge Bore (PT3/8) Cyclic Inlet Special Request
CLST 20 10 D 1 3 B
20 20L (Iron) 10 CYP-10A A 1Ø110V 1 1/4HP 2 Ø4 W/Pressure Gauge A PT1/2 SO NO Contact Float Switch
30 30L (Iron) 11 CYP-11A C 1Ø220V 3 Ø6 W/Pressure Gauge B PT3/4
36 36L (Iron) 12 CYP-12A D 3Ø220/380V
40 40L (Iron) 13 CYP-13A E 3Ø220/440V
60 60L (Iron) F 3Ø208/415V
64 64L (Iron) G 3Ø230/460V
77 77L (Iron) H 3Ø240/480V
100 100L (Iron) M 3Ø220V
130 130L (Iron) N 3Ø380V
150 150L (Iron) X Special Voltage
204 204L (Iron)

※A standard dual-voltage motor is connected for low voltage. Please specify if you need it to be connected for high voltage when placing an order.


◆The dimensional and technical data of rotary oil pump is as described below.

Rotary Oil Pumps Dimensional Drawing

◆Dimensional Data & Technical Date

Model Applicable Rotational Speed(min-1) Discharge Voluma(L/min) A(mm) B(mm) C(mm) D Bore Max. Pressure Suitable Viscosity Suitable Temp. Range N.W.(g)
CYP-10A 1420-1720 1.1-1.4 60.5 41 12 PT1/8 5 kgf/cm2 32-68 cSt@40 0-90℃ 616
CYP-11A-1 1420-1720 2.2-2.7 64.