Bơm dầu tự động kiểu xả áp CENB

SKU bơm-dầu-tự-động-kiểu-xả-áp-cenb-20250404024807 Category
Bộ bôi trơn dầu kiểu xả áp
Loại tự động hẹn giờ

*Model

CENB

*Dung tích bình chứa (Vật liệu)

2L (Alum.)
3L (Resin)
4L (Resin)
4L (Alum.)
8L (Iron)

*ACTx INT

sec x sec
sec x min

*Điện áp

110V
220V

*Công suất motor

25W
60W (Available for 4L metal tank and above only)
90W (Available for 4L metal tank and above only)

*Đường kính xả

φ4
φ6
φ4 W/Pressure Gauge
φ6 W/Pressure Gauge

Yêu cầu đặc biệt

Add a Larger Buzzer

Description

  1. CENB có bộ hẹn giờ điều khiển hoạt động và thời gian giữa các lần bôi trơn. Hộp điều khiển có còi báo tích hợp phát ra âm thanh báo động khi mức dầu thấp. Hộp điều khiển cũng có bốn đèn báo, hoạt động (ACT), báo động (ALM), bôi trơn tức thì (RUN) và khoảng thời gian (INT).
  2. CENB phải hoạt động với bộ chia lưu lượng để cung cấp lượng dầu đã định lượng đến các điểm bôi trơn.
  3. CENB có thể ghi nhớ giá trị cài đặt của thời gian hoạt động và thời gian giữa các lần bôi trơn.
  4. CENB có đồng hồ đo áp suất cho phép người dùng dễ dàng kiểm tra áp suất hoạt động.
  5. CENB có công tắc phao tiếp điểm NC tự động phát hiện mức dầu và gửi tín hiệu khi mức dầu thấp.
  6. CENB có van điều chỉnh áp suất cho phép người dùng điều chỉnh áp suất hoạt động.
  7. CENB có nút cấp dầu (nút F), có thể được sử dụng làm nguồn cấp dầu thủ công trong vòng chưa đầy 3 phút để tránh quá tải cho động cơ.
  8. CENB với bình chứa trên 3L có công tắc áp suất ổ cắm tiếp điểm NC 8kgf/cm2 tự động phát hiện áp suất hoạt động.
  9. Bơm bánh răng của CENB được làm bằng hợp kim nhôm đặc biệt và được lắp ráp với động cơ cảm ứng để cung cấp áp suất đầu ra ổn định, tiếng ồn hoạt động thấp và tuổi thọ cao. Nó đáp ứng các yêu cầu của hầu hết các máy móc lớn.

cenb Dimensional Drawing


◆ Dữ Liệu Kích Thước

Công Suất Motor Dung Tích Bình Vật Liệu Bình Chiều Dài (mm) Chiều Rộng (mm) Chiều Cao (mm) Khoảng Cách Lỗ Cố Định (mm) N.W. (kg)
25W 2L Aluminum 222 167 245 95x200 5.81
3L Resin 230 170 254 205 5.10
4L Resin 277 162 266 250 5.50
4L Aluminum 297 170 264 95x280 6.41
8L Iron 355 201 285 95x338 9.54
60W 4L Aluminum 297 170 311 95x280 8.15
8L Iron 355 201 331 95x338 10.55

◆ Dữ Liệu Kỹ Thuật

Thời Gian Hoạt Động 1-999 sec
Thời Gian Nghỉ 1-999 sec, 1-999 min
Công Suất Motor 25W 60W
Điện Áp 110V 220V 110V 220V
Ampe 0.6A 0.3A 1.2A 0.6A
Lưu Lượng Xả Tối Đa 250cc/min 500cc/min
Áp Suất Vận Hành Tối Đa 20kgf/c㎡ 30kgf/c㎡
Hertz Tương Thích 50/60Hz
Lỗ Xả Ø4 , Ø6
Công Tắc Phao Tiếp Điểm NC
Công Tắc Áp Suất Tiếp Điểm NC
Độ Nhớt Thích Hợp Dầu, 32-68 cSt@40oC

◆ Sơ Đồ Đấu Dây

Đầu Ra Bất Thường Tiếp Đất Nguồn
NO(A) NC(B) COM GND(P.E) POWER

◆ Mã Đặt Hàng

Model Dung Tích Bình (Vật Liệu) ACT x INT Điện Áp Công Suất Motor Lỗ Xả Yêu Cầu Đặc Biệt
CENB 03 2 C 25 3
02 2L (Alum.) 1 sec x sec A 110V 25 25W 0 Ø4 B Thêm Còi Lớn Hơn
03 3L (Resin) 2 sec x min C 220V 60 60W (Chỉ Dùng Được cho bình kim loại 4L trở lên) 1 Ø6 PC Thêm Công Tắc Áp Suất Tiếp Điểm NC (Chỉ Dùng Được cho bình 3L trở lên)
04 4L (Resin) 90 90W (Chỉ Dùng Được cho bình kim loại 4L trở lên) 2 Ø4 Có Đồng Hồ Đo Áp
05 4L (Alum.) 3 Ø6 Có Đồng Hồ Đo Áp
08 8L (Iron)



Zalo