- Lưu lượng và áp suất tối đa cao hơn bơm dầu kiểu quay tiêu chuẩn
- Tùy chọn van điều chỉnh áp suất CYP-HA (0-10 kgf/cm²); giữ áp suất vận hành dưới 10kgf/cm²
- Khuyến nghị dùng motor từ 1/2HP trở lên cho máy công cụ, hộp số, máy cỡ trung-lớn
CYP Heavy Oil Pump
Bơm dầu công suất lớn (Heavy Oil Pump)
Bơm dầu lưu lượng và áp suất cao hơn bơm quay tiêu chuẩn; khuyến nghị dùng cùng motor từ 1/2HP trở lên và van điều chỉnh áp suất CYP-HA cho các máy công nghiệp lớn. Chi tiết hơn
| Model | Discharge Volume @1420min⁻¹ (L/min) | Discharge Volume @1720min⁻¹ (L/min) | A (mm) | Suitable Bore | Áp suất tối đa | Độ nhớt phù hợp | Suitable PMO-0 Motor (w/ CYP-HA) | Suitable PMO-0 Motor (w/o CYP-HA) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CYP-204 | 7.5 | 9.0 | 143 | PT1/2 | 3.2 kgf/cm² | 32-220 cSt@40°C | 1/2 HP | 1 HP |
| CYP-206 | 11.3 | 13.5 | 148 | PT3/4 | 3.3 kgf/cm² | |||
| CYP-208 | 15.3 | 18.5 | 153 | 3.5 kgf/cm² | ||||
| CYP-210 | 19.0 | 23.0 | 158 | 3.7 kgf/cm² | 2 HP | |||
| CYP-212-1 | 21.9 | 26.5 | 163 | 3.9 kgf/cm² | 1 HP | |||
| CYP-212-2 | PT1 | |||||||
| CYP-216 | 29.3 | 35.5 | 173 | 4.3 kgf/cm² | ||||
| CYP-220 | 34.3 | 41.5 | 183 | 4.6 kgf/cm² | 2 HP | -- |